Đại học Đông Á công bố điểm trúng tuyển bậc Đại học chính quy theo kết quả thi THPT Đợt 1 năm 2020

Hội đồng Tuyển sinh Trường Đại học Đông Á thông báo điểm trúng tuyển bậc đại học chính quy dựa trên kết quả thi THPT Đợt 1 năm 2020 như sau:

1. Tra cứu kết quả trúng tuyển

Thí sinh tra cứu kết quả trúng tuyển tại địa chỉ: https://donga.edu.vn/tuyensinh/dang-ky/tra-cuu-ho-so-xt

Lưu ý: Giấy báo trúng tuyển đã được gửi chuyển phát nhanh đến địa chỉ thí sinh đã đăng ký. Nếu chưa nhận được giấy báo, thí sinh đến trực tiếp tại Trường để nhận và làm thủ tục nhập học trước ngày 10/10/2020. Hoặc liên hệ hotline: 0981.326.327 để được hướng dẫn chi tiết.

2. Điểm trúng tuyển vào các ngành năm 2020

Theo đó, mức điểm trúng tuyển các ngành theo kết quả thi THPT năm 2020 dao động từ 14 đến 22 điểm.

Mức điểm trúng tuyển được tính bằng tổng điểm thi tốt nghiệp THPT 2020 của 3 môn/bài thi trong tổ hợp xét tuyển đã bao gồm điểm ưu tiên (nếu có) đối tượng, khu vực; Không nhân hệ số điểm môn xét tuyển; Quy về thang điểm 30 theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Điểm trúng tuyển cụ thể cho các ngành đào tạo trình độ đại học của ĐH Đông Á như sau:

TT Ngành đào tạo Mã ngành Tổ hợp môn thi/xét tuyển Ngưỡng điểm
1 Dược 7720201 A00: Toán, Lý, Hóa
B00: Toán, Hóa, Sinh
D07: Toán, Hóa, Anh
D90: Toán, KHTN, Anh
21
2 Điều dưỡng 7720301 A00: Toán, Lý, Hóa
B00: Toán, Hóa, Sinh
B08: Toán, Sinh, Anh​
D90: Toán, KHTN, Anh
19
3 Dinh dưỡng 7720401 A00: Toán, Lý, Hóa
B00: Toán, Hóa, Sinh
B08: Toán, Sinh, Anh​
D90: Toán, KHTN, Anh
15
4 Giáo dục Mầm non 7140201 C00: Văn, Sử, Địa
D01: Văn, Toán, Anh
M01: Văn, NK1, NK2
M06: Văn, Toán, NK
18.5
5 Giáo dục Tiểu học 7140202 C00: Văn, Sử, Địa
D01: Văn, Toán, Anh
M01: Văn, NK1, NK2
M06: Văn, Toán, NK
18.5
6 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01: Văn, Toán, Anh
D78: Văn, KHXH, Anh
D90: Toán, KHTN, Anh
D96: Toán, KHXH, Anh
14
7 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 A01: Toán, Lý, Anh
C00: Văn, Sử, Địa
D01: Văn, Toán, Anh
D04: Văn, Toán, T.Trung
14
8 Ngôn ngữ Nhật 7220209 A01: Toán, Lý, Anh
C00: Văn, Sử, Địa
D01: Văn, Toán, Anh
D06: Văn, Toán, T.Nhật
14
9 Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 A01: Toán, Lý, Anh
C00: Văn, Sử, Địa
D01: Văn, Toán, Anh
D14: Văn, Sử, Anh
14
10 Tâm lý học 7310401 A16: Toán, KHTN, Văn
C00: Văn, Sử, Địa
C15: Văn, Toán, KHXH
D01: Văn, Toán, Anh
14.5
11 Quản trị DV du lịch và lữ hành 7810103 A00: Toán, Lý, Hóa
C00: Văn, Sử, Địa
C15: Toán, Văn, KHXH
D01: Toán, Văn, Anh
14
12 Quản trị Khách sạn 7810201 A00: Toán, Lý, Hóa
C00: Văn, Sử, Địa
C15: Toán, Văn, KHXH
D01: Toán, Văn, Anh
14
13 QT nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7810201DA A00: Toán, Lý, Hóa
C00: Văn, Sử, Địa
C15: Toán, Văn, KHXH
D01: Toán, Văn, Anh
14
14 Quản trị kinh doanh 7340101 A00: Toán, Lý, Hóa
A16: Toán, KHTN, Văn
C00: Văn, Sử, Địa
D01: Văn, Toán, Anh
14
15 Marketing 7340115 A00: Toán, Lý, Hóa
A16: Toán, KHTN, Văn
C00: Văn, Sử, Địa
D01: Văn, Toán, Anh
14
16 Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00: Toán, Lý, Hóa
A16: Toán, KHTN, Văn
C15: Văn, Toán, KHXH
D01: Văn, Toán, Anh
14
17 Kế toán 7340301 A00: Toán, Lý, Hóa
A16: Toán, KHTN, Văn
C15: Văn, Toán, KHXH
D01: Văn, Toán, Anh
14
18 Quản trị nhân lực 7340404 C00: Văn, Sử, Địa
C15: Văn, Toán, KHXH
D01: Văn, Toán, Anh
D78: Văn, KHXH, Anh
14
19 Quản trị văn phòng 7340406 C00: Văn, Sử, Địa
C15: Văn, Toán, KHXH
D01: Văn, Toán, Anh
D78: Văn, KHXH, Anh
14
20 Luật 7380101 A00: Toán, Lý, Hóa
C00: Văn, Sử, Địa
C15: Văn, Toán, KHXH
D01: Văn, Toán, Anh
14
21 Luật kinh tế 7380107 A00: Toán, Lý, Hóa
C00: Văn, Sử, Địa
C15: Văn, Toán, KHXH
D01: Văn, Toán, Anh
14
22 Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu 7480112 A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý, Anh
D01: Văn, Toán, Anh
D90: Toán, KHTN, Anh
22
23 Công nghệ thông tin 7480201 A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý, Anh
D01: Văn, Toán, Anh
D90: Toán, KHTN, Anh
14
24 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý, Anh
D01: Văn, Toán, Anh
D90: Toán, KHTN, Anh
14
25 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý, Anh
D01: Văn, Toán, Anh
D90: Toán, KHTN, Anh
14
26 CNKT điều khiển và tự động hóa 7510303 A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý, Anh
D01: Văn, Toán, Anh
D90: Toán, KHTN, Anh
15
27 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 7510103 A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý, Anh
D01: Văn, Toán, Anh
D90: Toán, KHTN, Anh
14
28 Công nghệ thực phẩm 7540101 A00: Toán, Lý, Hóa
B00: Toán, Hóa, Sinh
D01: Văn, Toán, Anh
B08: Toán, Sinh, Anh
14
29 Nông nghiệp công nghệ cao 7620101 A00: Toán, Lý, Hóa
B00: Toán, Hóa, Sinh
D01: Văn, Toán, Anh
B08: Toán, Sinh, Anh
14

3. Nhận hồ sơ xét tuyển bổ sung theo kết quả thi THPT đến ngày 17/10

Nhà trường tiếp tục nhận hồ sơ xét tuyển theo kết quả thi THPT đến ngày 17/10 đối với tất cả các ngành trình độ đại học chính quy của Trường.

Điều kiện xét tuyển: Tốt nghiệp THPT (hoặc tương đương)

Điểm XT = Tổng điểm thi 3 môn/tổ hợp + Điểm ưu tiên (nếu có)

  • Ngành GD Mầm non, GD Tiểu học: nhà trường tổ chức thi năng khiếu các môn theo tổ hợp đăng ký xét tuyển: hát/múa; kể chuyện/đọc diễn cảm; Đợt 3: 8/10/2020.
  • Hoặc thí sinh có thể sử dụng kết quả môn thi năng khiếu tại các trường ĐH có tổ chức thi.

Đăng ký trực tuyến tại đây:

Để được tư vấn chi tiết hơn, thí sinh liên hệ tại đây: https://www.facebook.com/daihocdonga/inbox/

Thí sinh và phụ huynh vui lòng liên hệ số điện thoại: (0236) 351 9991 - 351 9929 - 353 1332 để được tư vấn và hỗ trợ khi cần.