Đại học Đông Á tuyển sinh hệ Cao đẳng, Đại học chính quy 2015

Đại học Đông Á tuyển sinh hệ Cao đẳng, Đại học chính quy 2015 các ngành sau:

I- VÙNG TUYỂN SINH VÀ CHỈ TIÊU: 3400

Tuyển sinh trong cả nước

  • Bậc Đại học : 3000
  • Bậc Cao đẳng: 400

II- ĐỐI TƯỢNG TUYỂN SINH: Thí sinh tốt nghiệp THPT, THPT (GDTX) trong cả nước

III- PHƯƠNG THỨC TUYỂN SINH: Thí sinh có thể lựa chọn 1 hoặc 2 phương thức sau:

Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào trung bình chung các môn học lớp 12.

  • Điểm xét tuyển và trúng tuyển bậc Đại học: ≥ 6.0 điểm
  • Điểm xét tuyển và trúng tuyển bậc Cao đẳng: ≥ 5.5 điểm

Phương thức 2: Xét tuyển sử dụng kết quả kỳ thi THPT Quốc gia 2015 theo các tổ hợp môn thi tại mục IV.

Trong đó Điểm xét tuyển = (điểm thi môn 1 + điểm thi môn 2 + điểm thi môn 3) + điểm ưu tiên (theo khu vực và đối tượng)

IV- NGÀNH ĐÀO TẠO VÀ TỔ HỢP MÔN XÉT TUYỂN ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG

1. Đại học:

TT Ngành đào tạo Mã ngành Ghi chú
1. KIẾN TRÚC D580102
  1. Vẽ MT, Toán, Lý
  2. Vẽ MT, Toán, Ngoại ngữ;
  3. Vẽ MT, Toán, Hoá
  4. Vẽ MT, Toán, Văn
2. ĐIỀU DƯỠNG
Đa khoa
Sản phụ khoa
D720501
  1. Toán, Hóa, Sinh
  2. Toán, Lý, Ngoại ngữ;
  3. Toán, Hóa, Ngoại ngữ
  4. Toán, Sinh, Ngoại ngữ.
3. CN KỸ THUẬT XÂY DỰNG
Xây dựng dân dụng & công nghiệp
Xây dựng cầu đường
D510103
  1. Toán, Lý, Hóa
  2. Toán, Lý, Ngoại ngữ
  3. Toán, Hóa, Sinh
  4. Toán, Hóa, Ngoại ngữ
4. CN KỸ THUẬT ĐIỆN - ĐIỆN TỬ
Điện tự động
Điện- điện tử
Điện tử- viễn thông
D510301
  1. Toán, Lý, Hóa
  2. Toán, Lý, Ngoại ngữ
  3. Toán, Hóa, Sinh
  4. Toán, Hóa, Ngoại ngữ
5. CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
Công nghệ phần mềm
Thương mại điện tử
Mạng máy tính & truyền thông
Đồ họa truyền thông đa phương tiện
D480201
  1. Toán, Lý, Hóa
  2. Toán, Lý, Ngoại ngữ
  3. Toán, Hóa, Sinh
  4. Toán, Hóa, Ngoại ngữ
6. CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM
Công nghệ sinh họa thực phẩm
Quản lý chất lượng & an toàn vệ sinh TP
Công nghệ chế biến & bảo quản TP
D540102
  1. Toán, Hóa, Sinh
  2. Toán, Hóa, Lý
  3. Toán, Hóa, Ngoại ngữ
  4. Toán, Sinh, Ngoại ngữ
7. KẾ TOÁN
Kế toán- Tài chính
Kế toán- Kiểm toán
D340301
  1. Toán, Lý, Hóa
  2. Toán, Lý ,Ngoại ngữ
  3. Toán, Hóa, Ngoại ngữ
  4. Toán, Văn, Ngoại ngữ
8. TÀI CHÍNH NGÂN HÀNG
Tài chính ngân hàng
Tài chính doanh nghiệp
D340201
  1. Toán, Lý, Hóa
  2. Toán, Lý, Ngoại ngữ
  3. Toán, Hóa, Ngoại ngữ
  4. Toán, Văn, Ngoại ngữ
9. QUẢN TRỊ KINH DOANH
Quản trị kinh doanh tổng quát
Quản trị marketing
Quản tri kinh doanh khách sạn- nhà hàng
Quản trị kinh doanh lữ hành
D340101
  1. Toán, Lý, Hóa
  2. Toán, Lý, Ngoại ngữ
  3. Toán, Hóa, Ngoại ngữ
  4. Toán, Văn, Ngoại ngữ
10. QUẢN TRỊ VĂN PHÒNG
Lưu trữ học & quản trị văn phòng
Văn thư lưu trữ
D340406
  1. Toán, Văn, Ngoại ngữ
  2. Văn, Sử, Địa
  3. Văn, Ngoại ngữ, Địa lý
  4. Toán, Hóa, Ngoại ngữ
11. QUẢN TRỊ NHÂN LỰC D340404
  1. Toán, Văn, Ngoại ngữ
  2. Toán, Lý, Ngoại ngữ
  3. Văn, Sử, Địa lý
  4. Toán, Hóa, Ngoại ngữ
12. NGÔN NGỮ ANH D220201
  1. Toán, Văn, Ngoại ngữ
  2. Văn, Ngoại ngữ, Sử
  3. Văn, Ngoại ngữ, Địa lý
  4. Toán, Lý, Ngoại ngữ

2. Cao đẳng

TT Ngành đào tạo Mã ngành Ghi chú
1. ĐIỀU DƯỠNG
Đa khoa
Sản phụ khoa
C720501
  1. Toán, Hóa, Sinh
  2. Toán, Lý, Ngoại ngữ;
  3. Toán, Hóa, Ngoại ngữ
  4. Toán, Sinh, Ngoại ngữ.
2. CN KỸ THUẬT XÂY DỰNG
Xây dựng dân dụng & công nghiệp
Xây dựng cầu đường
C510103
  1. Toán, Lý, Hóa
  2. Toán, Lý, Ngoại ngữ
  3. Toán, Hóa, Sinh
  4. Toán, Hóa, Ngoại ngữ
3. CN KỸ THUẬT ĐIỆN - ĐIỆN TỬ
Điện tự động
Điện- điện tử
Điện tử- viễn thông
C510301
  1. Toán, Lý, Hóa
  2. Toán, Lý, Ngoại ngữ
  3. Toán, Hóa, Sinh
  4. Toán, Hóa, Ngoại ngữ
4. TIN HỌC
Lập trình
Quản trị mạng
Thương mại điện tử
Đồ họa truyền thông đa phương tiện
C480201
  1. Toán, Lý, Hóa
  2. Toán, Lý, Ngoại ngữ
  3. Toán, Hóa, Sinh
  4. Toán, Hóa, Ngoại ngữ
5. CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM
Công nghệ sinh họa thực phẩm
Quản lý chất lượng & an toàn vệ sinh TP
Công nghệ chế biến & bảo quản TP
C540102
  1. Toán, Hóa, Sinh
  2. Toán, Hóa, Lý
  3. Toán, Hóa, Ngoại ngữ
  4. Toán, Sinh, Ngoại ngữ
6. KẾ TOÁN
Kế toán- Tài chính
Kế toán- Kiểm toán
C340301
  1. Toán, Lý, Hóa
  2. Toán, Lý, Ngoại ngữ
  3. Toán, Hóa, Ngoại ngữ
  4. Toán, Văn, Ngoại ngữ
7. TÀI CHÍNH NGÂN HÀNG
Tài chính ngân hàng
Tài chính doanh nghiệp
C340201
  1. Toán, Lý, Hóa
  2. Toán, Lý, Ngoại ngữ
  3. Toán, Hóa, Ngoại ngữ
  4. Toán, Văn, Ngoại ngữ
8. QUẢN TRỊ KINH DOANH
Quản trị kinh doanh tổng quát
Quản trị marketing
Quản tri kinh doanh khách sạn- nhà hàng
Quản trị kinh doanh lữ hành
C340101
  1. Toán, Lý, Hóa
  2. Toán, Lý, Ngoại ngữ
  3. Toán, Hóa, Ngoại ngữ
  4. Toán, Văn, Ngoại ngữ
9. QUẢN TRỊ VĂN PHÒNG
Hành chính văn phòng
Văn thư lưu trữ
C340406
  1. Toán, Văn, Ngoại ngữ
  2. Văn, Sử, Địa
  3. Văn, Ngoại ngữ, Địa lý
  4. Toán, Hóa, Ngoại ngữ
10. QUẢN TRỊ NHÂN LỰC C340404
  1. Toán, Văn, Ngoại ngữ
  2. Toán, Lý, Ngoại ngữ
  3. Văn, Sử, Địa lý
  4. Toán, Hóa, Ngoại ngữ
11. NGÔN NGỮ ANH C220201
  1. Toán, Văn, Ngoại ngữ
  2. Văn, Ngoại ngữ, Sử
  3. Văn, Ngoại ngữ, Địa lí
  4. Toán, Lý, Ngoại ngữ
12. VIỆT NAM HỌC
Hướng dẫn du lịch
C220113
  1. Toán, Văn, Ngoại ngữ
  2. Văn, Sử, Địa lí
  3. Văn, Ngoại ngữ, Địa lí
  4. Văn, Ngoại ngữ, Sử

V- THỜI NHẬN HỒ SƠ XÉT TUYỂN VÀ NHẬP HỌC

1. Nhận hồ sơ xét tuyển

  • Đợt 1: Trước ngày 20/08/2015
  • Đợt 2: Trước ngày 20/09/2015

2. Thời gian nhập học:

  • Đợt 1: Từ ngày 25/08 - 29/08/2015
  • Đợt 2: Từ ngày 04/09 - 24/9/2015

(Những thí sinh nhập học sau 2 đợt trên, liên hệ trực tiếp với Hội đồng tuyển sinh Nhà trường để xét và giải quyết)

VI- HỒ SƠ XÉT TUYỂN

1. Đối với thí sinh xét tuyển dựa vào điểm trung bình chung các môn lớp 12

  • Đơn dự tuyển (theo mẫu của nhà trường, tải tại đây);
  • Học bạ THPT/ THPT(GDTX) (bản sao chứng thực khi nhập học);
  • Bằng tốt nghiệp THPT (bản sao công chứng) hoặc chứng nhận tạm thời tốt nghiệp THPT năm 2015 (Đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2015 có thể nộp bổ sung qua đường bưu điện hoặc nộp trực tiếp về trường Đại học Đông Á)
  • Giấy xác nhận đối tượng ưu tiên (nếu có);
  • 02 phong bì đã dán sẵn tem có ghi rõ địa chỉ, số điện thoại liên lạc, email của thí sinh để nhà trường gửi gấy báo trúng tuyển;
  • Lệ phí xét tuyển: 30.000 đồng.

2. Đối với thí sinh xét tuyển sử dụng kết quả kỳ thi THPT Quốc gia năm 2015

  • Giấy chứng nhận kết quả (bản gốc);
  • 01 phong bì đã dán sẵn tem ghi đầy đủ và rõ địa chỉ, số điện thoại liên lạc, email của thí sinh;
  • Lệ phí xét tuyển: 30.000 đồng.

Thí sinh có thể đăng ký xét tuyển trực tuyến tại địa chỉ Website:donga.edu.vn/tuyensinh

VII- ĐỊA ĐIỂM NỘP HỒ SƠ

Thí sinh gửi phát nhanh hồ sơ xét tuyển qua đường bưu điện hoặc đến nộp trực tiếp tại trường Đại học Đông Á theo địa chỉ:

Phòng Tuyển sinh, Trường Đại học Đông Á
63 Lê Văn Long, phường Thanh Bình, Quận Hải Châu, TP Đà Nẵng
Điện thoại: 05113.519.991 - 05113.519.929 -Đường dây nóng: 05113.531.332
Hoăc truy cập tại Website của nhà trường để biết thông tin chi tiết:
Website: www.donga.edu.vn hoặc www.donga.edu.vn/tuyensinh
Email: tuyensinh@donga.edu.vn