LÝ DO BẠN NÊN HỌC LOGISTICS VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG TẠI ĐẠI HỌC ĐÔNG Á

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TIÊN TIẾN

Chương trình đào tạo Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng được thiết kế theo định hướng ứng dụng, bám sát nhu cầu thực tiễn nghề nghiệp và hội nhập sâu rộng với khu vực và quốc tế. Sinh viên tốt nghiệp ngành này sẽ sở hữu lợi thế cạnh tranh khi làm việc trong các lĩnh vực đa dạng như: logistics, xuất nhập khẩu, thương mại điện tử, vận tải đa phương thức và bảo hiểm quốc tế – những ngành nghề then chốt của nền kinh tế toàn cầu.

Bên cạnh kiến thức chuyên môn, sinh viên được phát triển toàn diện thông qua hệ thống câu lạc bộ năng động như: CLB Nhà Quản trị Trẻ (The Young Manager), CLB Khởi nghiệp, cùng các CLB nghệ thuật, thể thao (Bóng đá, Cầu lông...). Đặc biệt, chương trình chú trọng đào tạo kỹ năng mềm then chốt: tư duy quản lý, lãnh đạo nhóm, giao tiếp đa văn hóa, thuyết trình ấn tượng, phân tích thị trường, hoạch định chiến lược kinh doanh và quản trị tài chính – hành trang vững vàng cho các nhà quản trị tương lai.

Đại học Đông Á tự hào là môi trường sáng tạo – kết nối – trải nghiệm, nơi sinh viên được truyền cảm hứng qua những sự kiện giao lưu văn hóa, cuộc thi học thuật đỉnh cao hay hành trình thiện nguyện ý nghĩa. Tại đây, mỗi cá nhân được khơi dậy tiềm năng, rèn luyện sự tự tin và bản lĩnh để tỏa sáng trong thế giới hội nhập đầy cơ hội.

chương trình đào tạo ngành logistics và quản lý chuỗi cung ứng
thực hành và thực tập tại doanh nghiệp

THỰC HÀNH, THỰC TẬP

Chương trình đào tạo ngành được thiết kế theo định hướng thực tiễn, với hơn 60% thời lượng dành cho thực hành. Sinh viên không chỉ học lý thuyết mà còn trực tiếp tham gia các dự án thực tế, làm việc tại doanh nghiệp ngay trong quá trình học.Nhà trường hợp tác với nhiều doanh nghiệp lớn như Nhất Tín Logisitcs, Futa Express, Simexco Daklak, ITI Logistics, Isolution logistics, Công ty cổ phần bưu chính Viettel, An Phuoc Logistics,Stanbee Asia Vina, Tín Nghĩa Logistics Smart trans, Mega Market, GO!, Mobifone Khu vực 3, LOTTE Mart, FPT SHOP.., tạo điều kiện cho sinh viên thực hành thực tế liên tục và sẵn sàng hội nhập ngay khi ra trường.

Ngoài ra sinh viên còn có cơ hội thực tập quốc tế ở doanh nghiệp tại Singapore, Nhật Bản, Đài Loan…Hằng năm, sinh viên được gửi sang thực tập tại các doanh nghiệp đối tác với mức lương hấp dẫn lên đến 30 triệu đồng/tháng. Sau khi ký hợp đồng, đối tác Nhật Bản sẽ hỗ trợ sinh viên về visa, chi phí ăn ở và bảo hiểm, đảm bảo điều kiện sống và làm việc tốt nhất cho sinh viên Việt Nam tại Nhật Bản và Đài Loan.

CƠ SỞ VẬT CHẤT & CÁN BỘ GIẢNG VIÊN

Đại học Đông Á mang đến không gian học tập hiện đại, nơi lý thuyết và thực tiễn hòa quyện một cách hài hòa. Sinh viên được đào tạo trong môi trường chuyên nghiệp với cơ sở vật chất tiên tiến, tạo nền tảng vững chắc cho sự phát triển toàn diện.

Điểm mạnh nổi bật của trường là đội ngũ giảng viên xuất sắc - những chuyên gia giàu kinh nghiệm từng làm việc tại các tập đoàn, doanh nghiệp hàng đầu trong và ngoài nước. Họ không chỉ truyền đạt kiến thức học thuật cập nhật mà còn chia sẻ những bài học thực tế quý báu, giúp sinh viên tự tin bước vào môi trường kinh doanh chuyên nghiệp ngay từ khi còn ngồi trên ghế nhà trường.

Sinh viên Đại học Đông Á còn được khuyến khích tham gia các cuộc thi nghiên cứu khoa học cấp Khoa và Trường - sân chơi học thuật kích thích sáng tạo, phát triển tư duy phản biện và rèn luyện kỹ năng nghiên cứu chuyên sâu. Đặc biệt, sinh viên ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng được trang bị toàn diện cả kiến thức chuyên môn và kỹ năng thực hành, sẵn sàng cho những thách thức và thành công trong sự nghiệp tương lai.
cơ sở vật chất và cán bộ giảng viên ngành logistics
môi trường học tập thân thiện

MÔI TRƯỜNG HỌC TẬP

Là thành phố đáng sống nhất Việt Nam, Đà Nẵng sở hữu vị trí địa lý độc đáo với biển xanh, sông Hàn thơ mộng và núi non bao quanh. Nơi đây nổi bật với không gian sống hiện đại, thân thiện cùng chi phí sinh hoạt hợp lý cho mọi đối tượng. Với cảng hàng không, cảng biển quốc tế và vị trí chiến lược trên hành lang kinh tế Đông-Tây (EWEC), Đà Nẵng thu hút nhiều nhà đầu tư và cư dân đến sinh sống, nghỉ dưỡng.

Đặc biệt, thành phố đang tích cực triển khai dự án Cảng Liên Chiểu - cảng biển hiện đại có khả năng tiếp nhận tàu trọng tải lớn, mở ra cơ hội giao thương quốc tế mạnh mẽ. Song song đó, kế hoạch xây dựng Khu thương mại tự do (FTZ) tại Đà Nẵng đang được nghiên cứu, hứa hẹn tạo đột phá kinh tế cho thành phố, thu hút đầu tư nước ngoài và nâng cao năng lực cạnh tranh vùng.

CƠ HỘI VIỆC LÀM RỘNG MỞ

Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng đang bước vào thời kỳ bùng nổ với nhu cầu nhân lực chất lượng cao tăng mạnh trên toàn cầu. Sinh viên tốt nghiệp có cơ hội làm việc đa dạng tại các doanh nghiệp sản xuất, thương mại điện tử, công ty vận tải đa phương thức, doanh nghiệp xuất nhập khẩu và các tập đoàn đa quốc gia.

Điểm mạnh của ngành Logistics là tính linh hoạt cao trong lựa chọn nghề nghiệp. Người học có thể đảm nhận nhiều vị trí khác nhau như:

■ Chuyên viên quản lý chuỗi cung ứng

■ Chuyên viên logistics và vận tải quốc tế

■ Chuyên viên kho vận

■Chuyên viên xuất nhập khẩu

■ Chuyên viên thu mua

■Chuyên viên điều phối giao nhận

■ Nhân viên phát triển kinh doanh logistics

Sinh viên học tại Đại học Đông Á có nhiều cơ hội làm việc tại Nhật Bản, Đài Loan hoặc làm việc tại các doanh nghiệp ở TPHCM, Đà Nẵng, miền Trung Việt Nam qua Trung tâm giới thiệu việc làm của Nhà trường. Nhiều sinh viên thậm chí nhận được đề nghị làm việc ngay từ khi còn đang thực tập.

 

cơ hội việc làm rộng mở

TỔNG QUAN CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO KHOÁ 2025

Chương trình đào tạo ngành Quản trị Kinh doanh tại Đại học Đông Á được thiết kế theo định hướng ứng dụng, hội nhập quốc tế, lấy sinh viên làm trung tâm. Chương trình có tổng thời lượng 133 tín chỉ. CTĐT được thiết kế với thời gian đào tạo là 4 năm. Mỗi năm học có hai học kỳ chính (bắt đầu từ giữa tháng 8 đến cuối tháng 6). Theo lộ trình được thiết kế, sinh viên được học đan xen các học phần thuộc khối kiến thức đại cương (37 tín chỉ) và các học phần thuộc khối cơ sở khối ngành (9 tín chỉ), cơ sở ngành (15 tín chỉ), chuyên ngành (72 tín trong đó có 8 tín chỉ thực tập tốt nghiệp và khóa luận). Thực tập nghề nghiệp được bố trí tại kỳ 6 và Thực tập & khóa luận tốt nghiệp được bố trí ở kỳ 8.

1. Mục tiêu CTĐT:

TT

MỤC TIÊU CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

PEO1

Có kiến thức cơ bản về khoa học xã hội, chính trị và pháp luật phù hợp với khung trình độ quốc gia, kiến thức về khoa học tự nhiên, quốc phòng an ninh, giáo dục thể chất; phù hợp với quy định hiện hành và phục vụ tốt cho sự phát triển bền vững;

PEO2

Có khả năng thực hiện, điều hành công tác luân chuyển và tồn trữ hàng hóa với tiêu chuẩn dịch vụ quốc tế; giúp luân chuyển nhanh hàng hóa với mức chi phí thấp, đảm bảo các yêu cầu về an toàn, tuân thủ quy định quản lý xuất nhập khẩu.

PEO3

Có khả năng tổ chức các dịch vụ logistics như: vận tải đường biển, vận tải hàng không, kho bãi, đóng gói, xếp dỡ, khai thuế hải quan, đại lý, môi giới tàu biển, bảo hiểm, gom hàng, phân phối, giao nhận quốc tế.

PEO4

Có khả năng làm việc độc lập, làm việc nhóm, kỹ năng giao tiếp, ngoại ngữ, công nghệ thông tin, năng lực nhận thức liên quan đến tư duy phản biện, phân tích, đánh giá, tổng hợp và sáng tạo. 

PEO5

Có tác phong chuyên nghiệp, tự chủ tự chịu trách nhiệm, có đạo đức nghề nghiệp; có trách nhiệm cộng đồng; có khả năng nghiên cứu khoa học, học tập suốt đời; có khả năng khởi nghiệp.

2. Chuẩn đầu ra của CTĐT

TT

Chuẩn đầu ra CTĐT (PLO)

PLO 1

Thể hiện văn hóa ứng xử, văn hóa trách nhiệm; có năng lực tự học, tự chủ, tự chịu trách nhiệm

PLO 2

Có khả năng thực hiện các kỹ năng của thế kỷ 21 để hỗ trợ học tập, nghiên cứu và làm việc (giao tiếp và thuyết trình, kỹ năng viết, làm việc nhóm và lãnh đạo, năng lực số)

PLO 3

Sử dụng được ngoại ngữ trong giao tiếp và làm việc

PLO 4

Áp dụng được phương pháp nghiên cứu khoa học để giải quyết các vấn đề chuyên môn

PLO 5

Xây dựng được dự án khởi nghiệp và kế hoạch triển khai

PLO 6

Vận dụng được các kiến thức cơ bản về khoa học xã hội, khoa học tự nhiên, lý luận chính trị trong thực tiễn

PLO 7

Vận dụng được kiến thức nền tảng về kinh tế và marketing để thực hiện các hoạt động chuyên môn trong lĩnh vực kinh doanh

PLO 8

Thiết kế và triển khai các quy trình logistics tích hợp trong chuỗi cung ứng

PLO 9

Xây dựng giải pháp cải tiến chuỗi cung ứng và hoạt động giao nhận hàng hóa quốc tế dựa trên đánh giá hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp

PLO 10

Thiết kế giải pháp quản trị nhằm phân tích và giải quyết vấn đề doanh nghiệp

PLO 11.1

Thiết kế và tổ chức thực hiện các phương án nghiệp vụ giao nhận và điều hành vận tải phù hợp với điều kiện thực tiễn và mục tiêu kinh doanh của doanh nghiệp

PLO 11.2

Thiết kế các giải pháp ứng dụng công nghệ số trong quản lý và ra quyết định kinh doanh nhằm nâng cao hiệu quả hoạt động trong môi trường số

PLO 12

Đề xuất các phương án thực hành nghiệp vụ dựa trên kiến thức chuyên môn để nâng cao hiệu quả hoạt động logistics và quản lý chuỗi cung ứng của doanh nghiệp

 

KHUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO KHOÁ 2025 - 2029

TT

Mã HP

Tên học phần

Số tín chỉ

Tổng

Lý thuyết

Bài tập/Thảo luận/ TH tại lớp

TH tại Lab, đồ/đề án, thực tập

-1

-2

-3

-4

-5

-6

-7

A

 

GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG (Chưa tính GDTC&QP)

33

19.5

12.5

1

A1

 

Lý luận chính trị

11

6

5

0

1

PHIL3001

Triết học Mac – Lênin;

3

2

1

0

2

PHIL2002

Kinh tế chính trị Mac – Lênin

2

1

1

0

3

PHIL2003

CNXH Khoa học

2

1

1

0

4

PHIL2004

Lịch sử Đảng Cộng Sản Việt Nam

2

1

1

0

5

PHIL2005

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

1

1

0

A2

 

Kỹ năng

6

3.5

2.5

0

6

SKIL2003

Kỹ năng giao tiếp và thuyết trình

2

1

1

0

7

SKIL3001

Kỹ năng viết

3

2

1

0

8

SKIL1013

Kỹ năng tìm việc

1

0.5

0.5

0

A3

 

Khoa học tự nhiên và xã hội

6

4

2

0

9

GLAW2002

Pháp luật đại cương

2

1.5

0.5

0

10

 

Tự chọn 1 trong 3 HP

       

10.1

SKIL1005

Các vấn đề môi trường và phát triển bền vững

1

0.5

0.5

0

10.2

SKIL1006

Phát triển bền vững trong kinh tế và xã hội

1

0.5

0.5

0

10.3

SKIL1007

Kinh tế môi trường và tài nguyên

1

0.5

0.5

0

11

MATH3004

Toán kinh tế

3

2

1

0

A4

 

Tin học

3

1.5

1.5

0

12

INFO1207

Trí tuệ nhân tạo ứng dụng

3

1.5

1.5

0

A5

 

Nghiên cứu khoa học

3

2

1

0

13

SKIL3011

Phương pháp nghiên cứu khoa học

3

2

1

0

A6

 

Khởi nghiệp

4

2

1

1

14

SKIL2006

Thiết kế ý tưởng

2

1

1

0

15

BUSM2007

Khởi nghiệp

2

1

0

0

Đề án khởi nghiệp …….

0

0

1

B

 

GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP

100

56

28

15

B1

 

Cơ sở

24

16

8

0

B1.1

 

Cơ sở khối ngành

9

6

3

0

16

BUSM3032

Kinh tế vi mô

3

2

1

0

17

BUSM3005

Quản trị học

3

2

1

0

18

MARK3001

Marketing căn bản

3

2

1

0

B1.2

 

Cơ sở ngành

15

10

5

0

19

BUSM3002

Nguyên lý thống kê

3

2

1

0

20

BUSM3009

Kinh tế vĩ mô

3

2

1

0

21

BUSM3006

Phương pháp định lượng để ra quyết định trong kinh doanh

3

2

1

0

22

ACCO3026

Nguyên lý kế toán

3

2

1

0

23

 

Tự chọn 1 trong 2 HP

       

23.1

BLAW3047

Luật Kinh doanh *

3

2

1

0

23.2

BLAW3017

Luật Sở hữu trí tuệ

3

2

1

0

B2

 

Cốt lõi ngành

64

40

20

3

B2.1

 

Module 1. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

49

31

15

2

B2.1.1

 

Module 1.1. Logistics

17

11

5

0

24

LOGI4024

Logistics

4

3

1

0

25

LOGI3003

Kinh doanh logistics

3

2

1

0

26

LOGI3014

E-Logistics (Logistics điện tử)

3

2

1

0

27

 LOGI3011

Quản lý và khai thác cảng biển

3

2

1

0

28

 

Tự chọn 1 trong 4 HP

       

28.1

LOGI3005

Tiếng Anh chuyên ngành logistics và quản lý chuỗi cung ứng

3

2

1

0

28.2

LOGI3030

Quản lý hợp đồng trong chuỗi cung ứng

3

2

1

0

28.3

LOGI3019

Quản lý logistics ngược và tính bền vững

3

2

1

0

28.4

LOGI1020

Marketing logistics

3

2

1

0

29

LOGI1021

Đề án: Kinh doanh logistics

1

0

0

1

B2.1.2

 

Module 1.2. Quản lý chuỗi cung ứng toàn cầu

16

10

5

1

30

BUSM3025

Quản trị chuỗi cung ứng

3

2

1

0

31

INTE3027

Quản trị kinh doanh quốc tế

3

2

1

0

32

INTE3032

Nghiệp vụ ngoại thương

3

2

1

0

33

LOGI3033

Giao nhận hàng hóa và khai báo hải quan

3

2

1

0

34

 

Tự chọn 1 trong 4 HP

       

34.1

LOGI3015

Quản trị thu mua *

3

2

1

0

34.2

LOGI3004

Quản trị logistics

3

2

1

0

34.3

LOGI3023

Hàng hóa và bảo hiểm trong vận tải quốc tế

3

2

1

0

34.4

LOGI3042

Soạn thảo thư tín thương mại

3

2

1

0

35

INTE1015

Đề án: Lập hồ sơ chứng từ XNK

1

0

0

1

B2.1.3

 

Module 1.3. Quản trị doanh nghiệp

16

10

5

1

36

BUSM3021

Quản trị chiến lược

3

2

1

0

37

BUSM3019

Quản trị vận hành

3

2

1

0

38

BAFI3003

Quản trị tài chính

3

2

1

0

39

HURM3000

Quản trị nguồn nhân lực

3

2

1

0

40

 

Tự chọn 1 trong 2 HP

       

40.1

MARK3004

Quản trị marketing *

3

2

1

0

40.2

MARK3005

Quản trị thương hiệu

3

2

1

0

41

BUSM1014

Đề án: Xây dựng chiến lược toàn diện cho doanh nghiệp Startup

1

0

0

1

B2.2

 

Module 2: Quản trị logistics và chuyển đổi số (SV chọn học 1 trong 2 chuyên ngành)

15

9

5

1

B2.2.1

 

Module 2.1. Giao nhận và vận tải quốc tế

15

9

5

1

42

 LOGI3008

Vận tải và bảo hiểm

3

2

1

0

43

LOGI3013

Vận tải đa phương thức

3

2

1

0

44

 LOGI3006

AI trong hệ thống thông tin logistics

3

2

1

0

45

 LOGI3007

Quản trị nhà kho và tồn kho

3

2

1

0

46

 

Tự chọn 1 trong 4 HP

       

46.1

BLAW2027

Luật thương mại quốc tế *

2

1

1

0

46.2

LOGI2010

Vận tải biển và đường bộ

2

1

1

0

46.3

INTE2001

Kinh doanh quốc tế

2

1

1

0

46.4

LOGI2002

Logistics và thương mại quốc tế

2

1

1

0

47

LOGI1027

Đề án: Giao nhận vận tải

1

0

0

1

B2.2.2

 

Module 2.2 Công nghệ ứng dụng và phân tích dữ liệu trong KD số

15

9

5

1

48

ECOM3029

Thương mại điện tử

3

2

1

0

49

DMKT3010

An toàn và bảo mật thông tin

3

2

1

0

50

INFO3028

Ứng dụng AI trong kinh doanh số

3

2

1

0

51

INFO2205

Phân tích dữ liệu website

3

2

1

0

52

 

Tự chọn 1 trong 2 HP

       

52.1

ECOM2032

Quản lý bán hàng đa kênh *

2

1

1

0

52.2

ECOM2024

Thanh toán điện tử

2

1

1

0

53

ECOM1008

Đề án: Xây dựng và phát triển hệ thống thương mại điện tử B2C

1

0

0

1

B3

 

Thực tập và khoá luận tốt nghiệp

12

0

0

12

B3.1

LOGI4021

Thực tập nghề nghiệp

4

0

0

4

B3.2

 

Thực tập tốt nghiệp

4

0

0

4

B3.3 

 

Khóa luận tốt nghiệp/Thi tốt nghiệp (Chọn 1 trong 2 hình thức)

4

0

0

4

B3.3.1

LOGI4029

Khóa luận tốt nghiệp

4

0

0

4

(Điểm trung bình chung tích lũy tính đến hết năm 3 phải đạt ≥ 3,0)

B3.3.2

 

Thi TN

4

4

0

0

 

LOGISTN1

Logistics (Module 1.1)

2

2

0

0

 

LOGISTN2

Quản trị chuỗi cung ứng toàn cầu (Module 1.2)

2

2

0

0

 

 

TỔNG CTĐT

133

75.5

40.5

16